Showing 441-460 of 1,874 items.
STTNgân HàngKhoản VayThời HạnTuổi VayLãi SuấtMã SPHồ SơGhi ChúGiới Hạn
441Prudential Finance10 - 4006 - 4821 - 58 (Nam) - 21 - 55 (Nữ) 1,8%SALPIL CMND/Passport + Hộ khẩu + XNL 3 tháng (đánh máy) + HĐLĐ/QĐ/{XNCT (đánh máy) + BHYT} + KT3/GTTỞ trọ có Hộ khẩu ngoài Long An, Bình Dương , Đồng Nai, Bắc Ninh, Hưng Yên, Hà Nội, TPHCM bắt buộc phải sổ KT3 còn nằm trong thì chỉ cần GTT tất cả phải ở trọ được 6 tháng + Tổng dư nợ không quá 10 triệu + Làm việc CTY ít nhất 3 tháng
442Prudential Finance10 - 3006 - 4821 - 58 (Nam) - 21 - 55 (Nữ) 1,8%SALPIL CMND/Passport + Hộ khẩu + XNL 3 tháng (đánh máy) + HĐLĐ/QĐ/{XNCT (đánh máy) + BHYT} + KT3/GTTỞ trọ có Hộ khẩu ngoài Long An, Bình Dương , Đồng Nai, Bắc Ninh, Hưng Yên, Hà Nội, TPHCM bắt buộc phải sổ KT3 còn nằm trong thì chỉ cần GTT tất cả phải ở trọ được 6 tháng + Tổng dư nợ không quá 10 triệu + Làm việc CTY ít nhất 3 tháng
443Prudential Finance10 - 3006 - 4821 - 58 (Nam) - 21 - 55 (Nữ) 1,8%SALPIL CMND/Passport + Hộ khẩu + XNL 3 tháng (đánh máy) + HĐLĐ/QĐ/{XNCT (đánh máy) + BHYT} + Bằng khoánTổng dư nợ không quá 10 triệu + Làm việc CTY ít nhất 3 tháng
444Prudential Finance10 - 4006 - 4821 - 58 (Nam) - 21 - 55 (Nữ) 1,8%SALPIL CMND/Passport + Hộ khẩu + XNL 3 tháng (đánh máy) + HĐLĐ/QĐ/{XNCT (đánh máy) + BHYT} + Bằng khoánTổng dư nợ không quá 10 triệu + Làm việc CTY ít nhất 3 tháng
445Prudential Finance10 - 6006 - 4821 - 58 (Nam) - 21 - 55 (Nữ) 1,8%SALPIL CMND/Passport + Hộ khẩu + XNL 3 tháng (đánh máy) + HĐLĐ/QĐ/{XNCT (đánh máy) + BHYT} + Bằng khoánTổng dư nợ không quá 10 triệu + Làm việc CTY ít nhất 3 tháng
446Prudential Finance10 - 8006 - 4821 - 58 (Nam) - 21 - 55 (Nữ) 1,7%SALPIL CMND/Passport + Hộ khẩu + XNL 3 tháng (đánh máy) + HĐLĐ/QĐ/{XNCT (đánh máy) + BHYT} + Bằng khoánTổng dư nợ không quá 10 triệu + Làm việc CTY ít nhất 3 tháng
447Prudential Finance10 - 10006 - 4821 - 58 (Nam) - 21 - 55 (Nữ) 1,6%SALPIL CMND/Passport + Hộ khẩu + XNL 3 tháng (đánh máy) + HĐLĐ/QĐ/{XNCT (đánh máy) + BHYT} + Bằng khoánTổng dư nợ không quá 10 triệu + Làm việc CTY ít nhất 3 tháng
448Prudential Finance10 - 10006 - 4821 - 58 (Nam) - 21 - 55 (Nữ) 1,5%SALPIL CMND/Passport + Hộ khẩu + XNL 3 tháng (đánh máy) + HĐLĐ/QĐ/{XNCT (đánh máy) + BHYT} + Bằng khoánLàm việc CTY ít nhất 3 tháng
449Prudential Finance10 - 10006 - 4821 - 58 (Nam) - 21 - 55 (Nữ) 1,5%SALPIL CMND/Passport + Hộ khẩu + XNL 3 tháng (đánh máy) + HĐLĐ/QĐ/{XNCT (đánh máy) + BHYT} Làm việc CTY ít nhất 3 tháng
450Prudential Finance10 - 10006 - 4821 - 58 (Nam) - 21 - 55 (Nữ) 1,6%SALPIL CMND/Passport + Hộ khẩu + XNL 3 tháng (đánh máy) + HĐLĐ/QĐ/{XNCT (đánh máy) + BHYT} Tổng dư nợ không quá 10 triệu + Làm việc CTY ít nhất 3 tháng
451Prudential Finance10 - 8006 - 4821 - 58 (Nam) - 21 - 55 (Nữ) 1,7%SALPIL CMND/Passport + Hộ khẩu + XNL 3 tháng (đánh máy) + HĐLĐ/QĐ/{XNCT (đánh máy) + BHYT} Tổng dư nợ không quá 10 triệu + Làm việc CTY ít nhất 3 tháng
452Prudential Finance10 - 6006 - 4821 - 58 (Nam) - 21 - 55 (Nữ) 1,8%SALPIL CMND/Passport + Hộ khẩu + XNL 3 tháng (đánh máy) + HĐLĐ/QĐ/{XNCT (đánh máy) + BHYT} Tổng dư nợ không quá 10 triệu + Làm việc CTY ít nhất 3 tháng
453Prudential Finance10 - 4006 - 4821 - 58 (Nam) - 21 - 55 (Nữ) 1,8%SALPIL CMND/Passport + Hộ khẩu + XNL 3 tháng (đánh máy) + HĐLĐ/QĐ/{XNCT (đánh máy) + BHYT} Tổng dư nợ không quá 10 triệu + Làm việc CTY ít nhất 3 tháng
454Prudential Finance 10 - 10006 - 48 21 - 58 (Nam) - 21 - 55 (Nữ) 1,5% SALPILCMND/Passport + Hộ khẩu + XNL 3 tháng (đánh máy) + HĐLĐ/(XNCT (đánh máy) + BHYT) + Bằng khoán Làm việc CTY ít nhất 6 tháng Vĩnh Cửu, Tân Phú, Định Quán, Thống Nhất, Long Khánh, Xuân Lộc, Cẩm Mỹ
455Prudential Finance 10 - 10006 - 48 21 - 58 (Nam) - 21 - 55 (Nữ) 1,6% SALPILCMND/Passport + Hộ khẩu + XNL 3 tháng (đánh máy) + HĐLĐ/(XNCT (đánh máy) + BHYT) + Bằng khoán Tổng dư nợ không quá 10 triệu + Làm việc CTY ít nhất 6 tháng Vĩnh Cửu, Tân Phú, Định Quán, Thống Nhất, Long Khánh, Xuân Lộc, Cẩm Mỹ
456Prudential Finance 10 - 10006 - 48 21 - 65 1,8% IPSP-SELF-EMPLOYED CMND/Passport + Hộ khẩu + HĐBH + Biên lai 2 kỳ gần nhất (Pru miễn biên lai) + HĐLĐ/XNCT (làm việc 1 năm) trừ 4 loại BH (Prudential, Bảo Việt, AIA, Manulife) Vay BHNT có HĐLĐ/XNCT/QĐ
457Prudential Finance 10 - 10006 - 48 21 - 65 1,8% IPSP-SELF-EMPLOYED CMND/Passport + Hộ khẩu + HĐBH + Biên lai 2 kỳ gần nhất (Pru miễn biên lai) + GPKD ( đăng ký từ 2 năm) trừ 4 loại BH (Prudential, Bảo Việt, AIA, Manulife) Vay BHNT có giấy phép kinh doanh
458Prudential Finance 10 - 10006 - 48 21 - 65 1,8% IPSP-SELF-EMPLOYED CMND/Passport + Hộ khẩu + HĐBH + Biên lai 2 kỳ gần nhất (Pru miễn biên lai) + GPKD ( đăng ký từ 2 năm) + KT3/GTT Vay BHNT có giấy phép kinh doanh + Ở trọ có Hộ khẩu ngoài Long An, Bình Dương , Đồng Nai, Bắc Ninh, Hưng Yên, Hà Nội, TPHCM bắt buộc phải sổ KT3 còn nằm trong thì chỉ cần GTT tất cả phải ở trọ được 6 tháng Tân Trụ, Đức Huệ, Mộc Hóa, Tân Thạnh, Tân Hưng, Vĩnh Hưng, Kiến Tường, Thạnh Hóa, Thủ thừa (trừ Nhị Thành, Bình Thạnh, TT.Thủ Thừa)
459Prudential Finance 10 - 10006 - 48 21 - 65 1,8% IPSP-SELF-EMPLOYED CMND/Passport + Hộ khẩu + HĐBH + Biên lai 2 kỳ gần nhất (Pru miễn biên lai) + GPKD ( đăng ký từ 2 năm) + KT3/GTT Vay BHNT có giấy phép kinh doanh + Ở trọ có Hộ khẩu ngoài Long An, Bình Dương , Đồng Nai, Bắc Ninh, Hưng Yên, Hà Nội, TPHCM bắt buộc phải sổ KT3 còn nằm trong thì chỉ cần GTT tất cả phải ở trọ được 6 tháng Vĩnh Cửu, Tân Phú, Định Quán, Thống Nhất, Long Khánh, Xuân Lộc, Cẩm Mỹ
460Prudential Finance 10 - 10006 - 48 21 - 65 1,8% IPSP-SELF-EMPLOYED CMND/Passport + Hộ khẩu + HĐBH + Biên lai 2 kỳ gần nhất (Pru miễn biên lai) + HĐLĐ/XNCT/QĐ/SKL + KT3/GTTVay BHNT có HĐLĐ/QĐ/XNL/SKL + Ở trọ có Hộ khẩu ngoài Long An, Bình Dương , Đồng Nai, Bắc Ninh, Hưng Yên, Hà Nội, TPHCM bắt buộc phải sổ KT3 còn nằm trong thì chỉ cần GTT tất cả phải ở trọ được 6 tháng Vĩnh Cửu, Tân Phú, Định Quán, Thống Nhất, Long Khánh, Xuân Lộc, Cẩm Mỹ